Chào mừng quý vị đến với Trường cấp 2 - 3 Triệu Đại.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiết 9: Hoa Kì - Tự nhiên và dân cư

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Trần Đức Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:00' 29-10-2008
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 24
Người gửi: Trần Đức Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:00' 29-10-2008
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG TRÌNH LỚP 11 CƠ BẢN
NĂM HỌC: 2008-2009
Nhiệt liệt chào mừng các Thầy,Cô giáo về thăm lớp dự giờ!
Lớp 11 B2
B - ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA
HỢP CHÚNG QUỐC HOA KÌ
Tự nhiên và dân cư
Bi 6:
Tiết 9:
Bản đồ các nước Thế giới
4500 km
2500 km
25°07’B
49°B
8triệu km2
Đại lục Bắc Mĩ
Thái Bình Dương
Đại Tây Dương
Thái Bình Dương
Đại Tây Dương
0°
180°
Bản đồ các nước Thế giới
Tây
Trung tâm
Đông
Địa hình và khoáng sản Hoa Kì
Cooc-đi-e
Rôc-ki
R ô c – k i
S.Mi-xi-xi-pi
Đồng bằng s.Mi-xi-xi-pi
Núi cổ A-pa-lat
Quần đảo Haoai
Thành phố Honolulu
THẢO LUẬN
Nhóm1
Nhóm2
Nhóm3
Nhóm4
Dựa vào hình 6.1-nội dung mục 1,2 phần II SGK :
Đặc điểm
A-pa-lat
Rôcki
s.Mi-xi-xi-pi
A-lax-ka
Ha-oai
Phía Tây
Tây
Trung tâm
Đông
Địa hình và khoáng sản Hoa Kì
- Núi trẻ Coocđie, xen kẽ có bồn địa,cao nguyên.
- Khô hạn.
- Kim loại màu, năng lượng.
- Đb hẹp màu mỡ
-Nhiều rừng.
- Núi trẻ Coocđie, xen kẽ có bồn địa,cao nguyên
- Khô hạn
- Kim loại màu, năng lượng
Thung lũng rộng và đb hẹp màu mỡ
Nhiều rừng.
Trung tâm
Tây
Trung tâm
Đông
Địa hình và khoáng sản Hoa Kì
- Phía tây và bắc:gò đồi thấp
- Phía nam: đb s.Mixixipi
- Phía bắc:
ôn đới
- Phía nam: cận nhiệt
- Đb phù sa rộng lớn,màu mỡ
- Nhiều đồng cỏ
- Than đá, q.sắt,dầu mỏ,khí tự nhiên
-Phía tây và bắc:gò đồi thấp
-Phía nam: đb s.Mixixipi
-Phía bắc:
ôn đới
-Phía nam: cận nhiệt
-Đb phù sa rộng lớn,màu mỡ
-Nhiều đồng cỏ
-Than đá, dầu mỏ,khí tự nhiên
Phía Đông
Tây
Trung tâm
Đông
Địa hình và khoáng sản Hoa Kì
Núi cổ A-pa-lat
- Núi già và các đb ven biển ĐTD
Ôn đới hải dương, cận nhiệt đới
- Than đá, quặng sắt, thuỷ năng
- Đb ven biển màu mỡ
- Núi già và các đb ven ĐTD
Ôn đới hải dương, cậnnhiệt đới
- Than đá, quặng sắt, thuỷ năng
- Đb ven biển màu mỡ
BĐ Alaxka & QĐ Haoai
A-la-xka
Alaxka
Khoáng sản Alaxka
Thành phố Hononolu
- Alaxka:chủ yếu là đồi núi
- Qđ Haoai:nhiều đảo núi lửa
- Alaxka: lạnh giá
- Qđ Haoai:nhiệt đới hải dương
- Alaxka: nhiều vàng,dầu mỏ,khí tự nhiên.
- Qđ Haoai:du lịch, thuỷ sản .
- 296,5 triệu người (2005)
- Thứ 3 trên thế giới
Dân số:
DÂN SỐ HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1800-2005
(triệu người)
5
7
19
26
29
27
47
48
69,5
14
Dựa vào bảng trên nhận xét về sự phát triển dân số của Hoa Kì và ảnh hưởng của chúng đến sự phát triển kinh tế xã hội?
?
Một số tiêu chí về dân số Hoa Kì
Dựa vào bảng trên hãy nêu những biểu hiện của xu hướng già hóa dân số của Hoa Kì và ảnh hưởng của chúng?
?
Thành phần dân cư Hoa Kì
Qua biểu đồ hãy nhận xét thành phần dân cư của Hoa Ki?
?
Phân bố dân cư Hoa Kì
Hãy lựa chọn ý đúng nhất
Đặc điểm lãnh thổ Hoa Kì:
A
Rộng lớn thứ
2 thế giới
D
Rộng lớn thứ
3 thế giới, ít
cânđối
C
Phần trung
tâm Bắc Mĩ rộng
9629nghìn
km2
B
Rộng lớn,gồm
3 bộ phận
Lãnh thổ Hoa Kì
A
Rộng lớn thứ
2 thế giới
D
Rộng lớn thứ
3 thế giới, ít
cânđối
C
Phần trung
tâm rộng
9629nghìn
km2
B
Rộng lớn,gồm
3 bộ phận
Vị trí địa lí
của Hoa Kì
A
Cách châu
Âu bởi
Đại Tây
Dương
D
Nằm ở bán cầu
Đông
C
Cách châu Á bởi
Đại Tây Dương
B
Cách châu Âu
bởi Thái Bình
Dương
Vị trí địa lí của Hoa Kì
A
Cách châu
Âu bởi
Đại Tây
Dương
D
Nằm ở bán cầu
Đông
C
Cách châu Á bởi
Đại Tây Dương
B
Cách châu Âu
bởi Thái Bình
Dương
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Phân bố dân cư Hoa Kì
>300 ng/km2
Phân bố dân cư Hoa Kì
>300 ng/km2
50-99 ng/km2
Phân bố dân cư Hoa Kì
>300 ng/km2
50-99 ng/km2
10-24 ng/km2
Phân bố dân cư Hoa Kì
>300 ng/km2
50-99 ng/km2
10-24 ng/km2
<10 ng/km2
Phân bố dân cư Hoa Kì
Câu hỏi và bài tập về nhà:
1. Hoàn thành câu hỏi và bài tập 1,2(SGK).
2 .Sưu tầm các tư liệu về kinh tế Hoa Kì.
3.Tìm ít nhất tên của 5 công ty,tập đoàn của Hoa Kì.
Xin chân thành cảm ơn các Thầy,Cô giáo và các em học sinh đã tham dự tiết học này!
NĂM HỌC: 2008-2009
Nhiệt liệt chào mừng các Thầy,Cô giáo về thăm lớp dự giờ!
Lớp 11 B2
B - ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA
HỢP CHÚNG QUỐC HOA KÌ
Tự nhiên và dân cư
Bi 6:
Tiết 9:
Bản đồ các nước Thế giới
4500 km
2500 km
25°07’B
49°B
8triệu km2
Đại lục Bắc Mĩ
Thái Bình Dương
Đại Tây Dương
Thái Bình Dương
Đại Tây Dương
0°
180°
Bản đồ các nước Thế giới
Tây
Trung tâm
Đông
Địa hình và khoáng sản Hoa Kì
Cooc-đi-e
Rôc-ki
R ô c – k i
S.Mi-xi-xi-pi
Đồng bằng s.Mi-xi-xi-pi
Núi cổ A-pa-lat
Quần đảo Haoai
Thành phố Honolulu
THẢO LUẬN
Nhóm1
Nhóm2
Nhóm3
Nhóm4
Dựa vào hình 6.1-nội dung mục 1,2 phần II SGK :
Đặc điểm
A-pa-lat
Rôcki
s.Mi-xi-xi-pi
A-lax-ka
Ha-oai
Phía Tây
Tây
Trung tâm
Đông
Địa hình và khoáng sản Hoa Kì
- Núi trẻ Coocđie, xen kẽ có bồn địa,cao nguyên.
- Khô hạn.
- Kim loại màu, năng lượng.
- Đb hẹp màu mỡ
-Nhiều rừng.
- Núi trẻ Coocđie, xen kẽ có bồn địa,cao nguyên
- Khô hạn
- Kim loại màu, năng lượng
Thung lũng rộng và đb hẹp màu mỡ
Nhiều rừng.
Trung tâm
Tây
Trung tâm
Đông
Địa hình và khoáng sản Hoa Kì
- Phía tây và bắc:gò đồi thấp
- Phía nam: đb s.Mixixipi
- Phía bắc:
ôn đới
- Phía nam: cận nhiệt
- Đb phù sa rộng lớn,màu mỡ
- Nhiều đồng cỏ
- Than đá, q.sắt,dầu mỏ,khí tự nhiên
-Phía tây và bắc:gò đồi thấp
-Phía nam: đb s.Mixixipi
-Phía bắc:
ôn đới
-Phía nam: cận nhiệt
-Đb phù sa rộng lớn,màu mỡ
-Nhiều đồng cỏ
-Than đá, dầu mỏ,khí tự nhiên
Phía Đông
Tây
Trung tâm
Đông
Địa hình và khoáng sản Hoa Kì
Núi cổ A-pa-lat
- Núi già và các đb ven biển ĐTD
Ôn đới hải dương, cận nhiệt đới
- Than đá, quặng sắt, thuỷ năng
- Đb ven biển màu mỡ
- Núi già và các đb ven ĐTD
Ôn đới hải dương, cậnnhiệt đới
- Than đá, quặng sắt, thuỷ năng
- Đb ven biển màu mỡ
BĐ Alaxka & QĐ Haoai
A-la-xka
Alaxka
Khoáng sản Alaxka
Thành phố Hononolu
- Alaxka:chủ yếu là đồi núi
- Qđ Haoai:nhiều đảo núi lửa
- Alaxka: lạnh giá
- Qđ Haoai:nhiệt đới hải dương
- Alaxka: nhiều vàng,dầu mỏ,khí tự nhiên.
- Qđ Haoai:du lịch, thuỷ sản .
- 296,5 triệu người (2005)
- Thứ 3 trên thế giới
Dân số:
DÂN SỐ HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1800-2005
(triệu người)
5
7
19
26
29
27
47
48
69,5
14
Dựa vào bảng trên nhận xét về sự phát triển dân số của Hoa Kì và ảnh hưởng của chúng đến sự phát triển kinh tế xã hội?
?
Một số tiêu chí về dân số Hoa Kì
Dựa vào bảng trên hãy nêu những biểu hiện của xu hướng già hóa dân số của Hoa Kì và ảnh hưởng của chúng?
?
Thành phần dân cư Hoa Kì
Qua biểu đồ hãy nhận xét thành phần dân cư của Hoa Ki?
?
Phân bố dân cư Hoa Kì
Hãy lựa chọn ý đúng nhất
Đặc điểm lãnh thổ Hoa Kì:
A
Rộng lớn thứ
2 thế giới
D
Rộng lớn thứ
3 thế giới, ít
cânđối
C
Phần trung
tâm Bắc Mĩ rộng
9629nghìn
km2
B
Rộng lớn,gồm
3 bộ phận
Lãnh thổ Hoa Kì
A
Rộng lớn thứ
2 thế giới
D
Rộng lớn thứ
3 thế giới, ít
cânđối
C
Phần trung
tâm rộng
9629nghìn
km2
B
Rộng lớn,gồm
3 bộ phận
Vị trí địa lí
của Hoa Kì
A
Cách châu
Âu bởi
Đại Tây
Dương
D
Nằm ở bán cầu
Đông
C
Cách châu Á bởi
Đại Tây Dương
B
Cách châu Âu
bởi Thái Bình
Dương
Vị trí địa lí của Hoa Kì
A
Cách châu
Âu bởi
Đại Tây
Dương
D
Nằm ở bán cầu
Đông
C
Cách châu Á bởi
Đại Tây Dương
B
Cách châu Âu
bởi Thái Bình
Dương
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Sắp xếp lại những đặc điểm sau cho đúng với các vùng
Phân bố dân cư Hoa Kì
>300 ng/km2
Phân bố dân cư Hoa Kì
>300 ng/km2
50-99 ng/km2
Phân bố dân cư Hoa Kì
>300 ng/km2
50-99 ng/km2
10-24 ng/km2
Phân bố dân cư Hoa Kì
>300 ng/km2
50-99 ng/km2
10-24 ng/km2
<10 ng/km2
Phân bố dân cư Hoa Kì
Câu hỏi và bài tập về nhà:
1. Hoàn thành câu hỏi và bài tập 1,2(SGK).
2 .Sưu tầm các tư liệu về kinh tế Hoa Kì.
3.Tìm ít nhất tên của 5 công ty,tập đoàn của Hoa Kì.
Xin chân thành cảm ơn các Thầy,Cô giáo và các em học sinh đã tham dự tiết học này!
 






Các ý kiến mới nhất