Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Cao Hoàng)
  • (Hoàng)
  • (Trần Đức Minh)
  • (Nguyễn Văn Bình)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    86.jpg Wudang.flv Traintaichi.flv YouTube__DuiLian_double_broadsword_vs_spear.flv Hoa_hau_Hoan_vu_quyen_ru_trong_trang_phuc_di_bien.flv A001.jpg 0.Aristotle_-_Hy_Lap_(384-322_TCN).jpg 0.Aristarchus_-_Hy_Lap_(vao_khoang_310-230_TCN).jpg 0.Archimedes_-_Hy_Lap_(287-212_TCN).jpg 0.Ada_Lovelace_-_Anh_(1815-1852).jpg 0.Abu_Raihan_Al-Biruni_-_Ba_Tu_(973-1048).jpg 0.Abraham_de_Moivre_-_Phap_(1667-1754).jpg 0.Sudoku.swf Thietlapmaychuchiase.swf Cauhinhlaptopthanhdiemphatwifi.swf Nghiencuu.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Trường cấp 2 - 3 Triệu Đại.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hai mặt phẳng vuông góc(t2)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Cao Hoàng (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:07' 02-04-2009
    Dung lượng: 10.7 MB
    Số lượt tải: 153
    Số lượt thích: 0 người
    GV: Trần Cao Hoàng Năm học 2008 – 2009
    HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC (TT)
    HÌNH HỌC 11
    SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ
    TRƯỜNG CẤP 2 – 3 TRIỆU ĐẠI
    Bài 4: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC (tt)
    III. Hình lăng trụ đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
    1.Hình lăng trụ đứng
    Là hình lăng trụ có cạnh bên vuông góc với mặt đáy.
    2.Hình lăng trụ đều
    Là hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều.
    Hình lăng trụ
    GV: Trần Cao Hoàng Năm học 2008 – 2009
    4.Hình hộp chữ nhật
    5.Hình lập phương
    Là hình hộp đứng có đáy là hình chữ nhật.
    Là hình hộp chữ nhật có tất cả các cạnh bằng nhau.
    3.Hình hộp đứng
    Là hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành.
    GV: Trần Cao Hoàng Năm học 2008 – 2009
    III. Hình lăng trụ đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
    Bài 4: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC (tt)
    Hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác gọi là hình lăng trụ gì?
    Hình
    lăng trụ đứng
    tam giác
    Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều gọi là hình gì?
    Hình lăng trụ
    đứng đa giác đều
    Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành gọi là hình gì?
    Hình hộp đứng
    Hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật gọi là hình gì?
    Hình hộp
    chữ nhật
    Hình hộp có tất cả các mặt đều là hình vuông gọi là hình gì?
    Hình lập phương
    Sáu mặt của hình hộp chữ nhật là những hình gì?
    Hình chữ nhật
    Bài 4: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC (tt)
    GV: Trần Cao Hoàng Năm học 2008 – 2009
    Bài tập 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
    A. Hình hộp là hình lăng trụ đứng.
    B. Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng.
    C. Hình lăng trụ là hình hộp.
    D. Có hình lăng trụ không phải là hình hộp.
    Bài tập 2:
    Sáu mặt của hình hộp chữ nhật đều là các hình chữ nhật?
    A. Đúng
    B. Sai
    III. Hình lăng trụ đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương:
    ĐÚNG
    ĐÚNG
    ĐÚNG
    ĐÚNG
    SAI
    SAI
    SAI
    SAI
    GV: Trần Cao Hoàng Năm học 2008 – 2009
    Bài 4: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC (tt)
    B
    C
    A
    D
    A’
    D’
    C’
    B’
    M
    R
    S
    P
    Q
    N
    O
    GV: Trần Cao Hoàng Năm học 2008 – 2009
    Bài 4: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC (tt)
    Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a.
    Tính diện tích thiết diện của hình lập phương bị cắt bởi
    Mặt phẳng trung trực (P) của đoạn thẳng AC’.
    Ví dụ:
    Giải:
    Gọi M là trung điểm của BC.

    Ta có: MA = MC’ =

    Nên M thuộc mặt phẳng
    trung trực của AC’.
    Gọi N, P, Q, R, S lần lượt là
    trung điểm của CD, DD’, D’A’, A’B’
    , B’B.
    Chứng minh tương tự ta cũng có
    chúng thuộc mặt phẳng
    trung trực của AC’.
    Vậy thiết diện của hình lập phương
    bị cắt bởi mặt phẳng (P) là
    hình lục giác đều MNPQRS, có

    cạnh bằng
    Bài 4: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC (tt)
    GV: Trần Cao Hoàng Năm học 2008 – 2009
    Diện tích S của thiết diện là

    Một hình chóp được gọi là hình chóp đều nếu nó có đáy là một đa giác đều và chân đường cao trùng với tâm của đa giác đáy.
    1. Hình chóp đều
    Đuờng thẳng vuông góc với mặt đáy kẻ từ đỉnh gọi là đường cao của hình chóp
    GV: Trần Cao Hoàng Năm học 2008 – 2009
    Bài 4: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC (tt)
    IV. HÌNH CHÓP ĐỀU VÀ HÌNH CHÓP CỤT ĐỀU
    Bài 4: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC (tt)
    GV: Trần Cao Hoàng Năm học 2008 – 2009
    + Hình chóp đều có các mặt bên là những tam giác cân bằng nhau các mặt bên tạo với mặt đáy các góc bằng nhau.
    + Các cạnh bên của hình chóp đều tạo với mặt đáy các góc bằng nhau.
    Nhận xét:
    2. Hình chóp cụt đều:
    Khi cắt hình chóp đều bởi một mặt phẳng song song với đáy để được một hình chóp cụt thì hình chóp cụt đó gọi là hình chóp cụt đều .
    Đoạn nối tâm của hai đáy được gọi là đường cao của hình chóp cụt đều.
    GV: Trần Cao Hoàng Năm học 2008 – 2009
    Bài 4: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC (tt)
    Hai đáy của hình chóp cụt đều là
    hai đa giác đều và đồng dạng với nhau.
    Bài tập 1: Hình chóp đều có mặt bên là hình gì ?
    a. Hình thang vuông.
    b. Hình thang cân.
    c. Hình tam giác cân.
    d. Hình tam giác cân.
    Bài tập 2:
    Đường thẳng d đi qua 2 tâm của 2 đáy hình chóp cụt đều thì:
    a. d vuông góc cạnh đáy
    b. d vuông góc cạnh bên .
    c. d song song cạnh đáy .
    d. d song song cạnh bên
    GV: Trần Cao Hoàng Năm học 2008 – 2009
    Bài 4: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC (tt)
    GV: Trần Cao Hoàng Năm học 2008 – 2009
    Bài 4: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC (tt)
    Bài tập : CMR trong hình chóp cụt đều, các mặt bên là những hình thang cân.
    Cũng cố - Dặn dò:
    Làm các bài tập 1 đến 11 trang 113, 114, sgk.
    Tiết sau: “KHOẢNG CÁCH”
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓