Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Cao Hoàng)
  • (Hoàng)
  • (Trần Đức Minh)
  • (Nguyễn Văn Bình)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    86.jpg Wudang.flv Traintaichi.flv YouTube__DuiLian_double_broadsword_vs_spear.flv Hoa_hau_Hoan_vu_quyen_ru_trong_trang_phuc_di_bien.flv A001.jpg 0.Aristotle_-_Hy_Lap_(384-322_TCN).jpg 0.Aristarchus_-_Hy_Lap_(vao_khoang_310-230_TCN).jpg 0.Archimedes_-_Hy_Lap_(287-212_TCN).jpg 0.Ada_Lovelace_-_Anh_(1815-1852).jpg 0.Abu_Raihan_Al-Biruni_-_Ba_Tu_(973-1048).jpg 0.Abraham_de_Moivre_-_Phap_(1667-1754).jpg 0.Sudoku.swf Thietlapmaychuchiase.swf Cauhinhlaptopthanhdiemphatwifi.swf Nghiencuu.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Trường cấp 2 - 3 Triệu Đại.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI CHỌN ĐỌI CHÍNH THỨC MÔN TOÁN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quang Tánh (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:47' 27-06-2010
    Dung lượng: 33.2 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO HUYỆN TRIỆU PHONG
    ĐỀ THI CHỌN ĐỌI CHÍNH THỨC MÔN TOÁN
    (Năm học 2008-2009)
    Thời gian 120 phút
    Bài 1: (1,5 điểm )
    Giải hệ phương trình 
    Bài 2: ( 1 điểm )
    Cho Phương trình : ax2 + bx + c = 0 có các hệ số a,b,c là các số lẻ
    Chứng minh rằng : Nếu phương trình có nghiệm thì các nghiệm đó không thể là số hữu tỷ
    Bài 3: (2 điểm ) Cho a,b là các số thực dương thoả mãn điều kiện a2+b2 = 1
    Chứng minh rằng : 
    Bài 4: (1,5 điểm) Chọn một trong hai câu sau
    Câu 1: Cho một lưới vuông kích thước 5x5 .Người ta điền vào mỗi ô của lưới một trong các số -1 , 0 , 1 . Xét tổng các số được tính theo từng cột , từng hàng và theo đường chéo . Chứng minh rằng : Trong tất cả các tổng đó luôn tồn tại hai tổng có giá trị bằng nhau
    Câu 2: Cho a và b là các số nguyên dương thoả mãn
    a + 1 và b + 2007 đều chia hết cho 6
    Chứng minh rằng : 4a + a + b chia hết cho 6
    Bài 5: (2điểm)
    Cho hình chữ nhật ABCD. Kẻ BM vuông góc với AC, gọi N là trung điểm của AM, P là trung điểm của CD. Chứng minh: .
    Baìi 6: (2điểm)
    Cho tam giaïc ABC (ABChæïng minh : KA.IH =HK.IA
    Chæïng minh PI laì phán giaïc cuía goïc APH





    Đáp án


    Bài 1: ( 1,5 đ) Đặt a = ( x2 +x) , b = x + y từ hệ phương trình ta có hệ  suy ra (x;y) = (1;-3 ) ,(-2;0)
    Bài 2 ( 1 đ) : = b2 – 4ac vì b lẻ suy ra b2 chia 8 dư 1 nên ta đặt b = 8k + 1 (k z)
    Vì a,c lẻ nên ac lẻ .Ta đặt ac = 2m – 1 ( m z)
    Khi đó = (8k + 1 )2 – 4 ( 2m – 1) = 8 k’ + 5 ( k’ = 8k2+2k – m) không phải là số chính phương vì số chính phương chia 8 dư 1
    Vậy nếu phương trình có nghiệm thì nghiệm đó không thể là số hữu tỷ
    Bài 3: ( 2 đ)
    
    Vì a2 + b2 = 1 và a,b >0 suy ra 00 và 1 – a + b >0
    Áp dụng bất đẳng thức cô si ta có

    
    Dấu “=” xảy ra 
    Bài 4:
    Câu 1:
    Có tất cả 12 tổng Si mà -5Si 5 có 11 giá trị mà Si phải nhận
    . Do đó theo nguyên lý Đỉrichlê thì sẽ tồn tại hai tổng có giá trị bằng nhau
    Câu 2:
    Ta có 4a +2 là số chẳn và 4a +2 = ( 4a -1 ) +3 chia hết cho 3
    Nên 4a +2 chia hết cho 6
    Vậy 4a + a + b = ( 4a +2) + ( a + 1) + ( b + 2007 ) – 2010 chia hết cho 6






    Bài 5 (2đ)
    Gọi I là trung điểm của BM.
    NI cắt BC tại E.
    Ta có NI là đường trung bình của .
     NI // AB và NI = AB. 0.5 điểm
    AB  BC  NI  BC tại E 0.5 điểm
     I là trực tâm của  CIBN (1) 0.5 điểm
    Ta có:
     mà AB = CD  IN = CP  CINM là hình bình hành CI // NP (2) 0.5 điểm
     0.5 điểm

    Từ (1) và (2)  NP  BN tại N   0.5
    Baìi 6( 2 đ)
    a) I laì âiãøm chênh giæîa cung MN suy ra
    MI laì phán giaïc trong cuía tam giaïc AMH
    Ta coï 
    màût khaïc IMK = 900
    Nãn MK laì phán giaïc ngoaìi cuía tam giaïc AMH
    Ta coï 
    do âoï : 
    b
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓