Chào mừng quý vị đến với Trường cấp 2 - 3 Triệu Đại.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI CHỌN ĐỌI CHÍNH THỨC MÔN TOÁN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Tánh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:47' 27-06-2010
Dung lượng: 33.2 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Tánh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:47' 27-06-2010
Dung lượng: 33.2 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO HUYỆN TRIỆU PHONG
ĐỀ THI CHỌN ĐỌI CHÍNH THỨC MÔN TOÁN
(Năm học 2008-2009)
Thời gian 120 phút
Bài 1: (1,5 điểm )
Giải hệ phương trình
Bài 2: ( 1 điểm )
Cho Phương trình : ax2 + bx + c = 0 có các hệ số a,b,c là các số lẻ
Chứng minh rằng : Nếu phương trình có nghiệm thì các nghiệm đó không thể là số hữu tỷ
Bài 3: (2 điểm ) Cho a,b là các số thực dương thoả mãn điều kiện a2+b2 = 1
Chứng minh rằng :
Bài 4: (1,5 điểm) Chọn một trong hai câu sau
Câu 1: Cho một lưới vuông kích thước 5x5 .Người ta điền vào mỗi ô của lưới một trong các số -1 , 0 , 1 . Xét tổng các số được tính theo từng cột , từng hàng và theo đường chéo . Chứng minh rằng : Trong tất cả các tổng đó luôn tồn tại hai tổng có giá trị bằng nhau
Câu 2: Cho a và b là các số nguyên dương thoả mãn
a + 1 và b + 2007 đều chia hết cho 6
Chứng minh rằng : 4a + a + b chia hết cho 6
Bài 5: (2điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD. Kẻ BM vuông góc với AC, gọi N là trung điểm của AM, P là trung điểm của CD. Chứng minh: .
Baìi 6: (2điểm)
Cho tam giaïc ABC (ABChæïng minh : KA.IH =HK.IA
Chæïng minh PI laì phán giaïc cuía goïc APH
Đáp án
Bài 1: ( 1,5 đ) Đặt a = ( x2 +x) , b = x + y từ hệ phương trình ta có hệ suy ra (x;y) = (1;-3 ) ,(-2;0)
Bài 2 ( 1 đ) : = b2 – 4ac vì b lẻ suy ra b2 chia 8 dư 1 nên ta đặt b = 8k + 1 (k z)
Vì a,c lẻ nên ac lẻ .Ta đặt ac = 2m – 1 ( m z)
Khi đó = (8k + 1 )2 – 4 ( 2m – 1) = 8 k’ + 5 ( k’ = 8k2+2k – m) không phải là số chính phương vì số chính phương chia 8 dư 1
Vậy nếu phương trình có nghiệm thì nghiệm đó không thể là số hữu tỷ
Bài 3: ( 2 đ)
Vì a2 + b2 = 1 và a,b >0 suy ra 00 và 1 – a + b >0
Áp dụng bất đẳng thức cô si ta có
Dấu “=” xảy ra
Bài 4:
Câu 1:
Có tất cả 12 tổng Si mà -5Si 5 có 11 giá trị mà Si phải nhận
. Do đó theo nguyên lý Đỉrichlê thì sẽ tồn tại hai tổng có giá trị bằng nhau
Câu 2:
Ta có 4a +2 là số chẳn và 4a +2 = ( 4a -1 ) +3 chia hết cho 3
Nên 4a +2 chia hết cho 6
Vậy 4a + a + b = ( 4a +2) + ( a + 1) + ( b + 2007 ) – 2010 chia hết cho 6
Bài 5 (2đ)
Gọi I là trung điểm của BM.
NI cắt BC tại E.
Ta có NI là đường trung bình của .
NI // AB và NI = AB. 0.5 điểm
AB BC NI BC tại E 0.5 điểm
I là trực tâm của CIBN (1) 0.5 điểm
Ta có:
mà AB = CD IN = CP CINM là hình bình hành CI // NP (2) 0.5 điểm
0.5 điểm
Từ (1) và (2) NP BN tại N 0.5
Baìi 6( 2 đ)
a) I laì âiãøm chênh giæîa cung MN suy ra
MI laì phán giaïc trong cuía tam giaïc AMH
Ta coï
màût khaïc IMK = 900
Nãn MK laì phán giaïc ngoaìi cuía tam giaïc AMH
Ta coï
do âoï :
b
ĐỀ THI CHỌN ĐỌI CHÍNH THỨC MÔN TOÁN
(Năm học 2008-2009)
Thời gian 120 phút
Bài 1: (1,5 điểm )
Giải hệ phương trình
Bài 2: ( 1 điểm )
Cho Phương trình : ax2 + bx + c = 0 có các hệ số a,b,c là các số lẻ
Chứng minh rằng : Nếu phương trình có nghiệm thì các nghiệm đó không thể là số hữu tỷ
Bài 3: (2 điểm ) Cho a,b là các số thực dương thoả mãn điều kiện a2+b2 = 1
Chứng minh rằng :
Bài 4: (1,5 điểm) Chọn một trong hai câu sau
Câu 1: Cho một lưới vuông kích thước 5x5 .Người ta điền vào mỗi ô của lưới một trong các số -1 , 0 , 1 . Xét tổng các số được tính theo từng cột , từng hàng và theo đường chéo . Chứng minh rằng : Trong tất cả các tổng đó luôn tồn tại hai tổng có giá trị bằng nhau
Câu 2: Cho a và b là các số nguyên dương thoả mãn
a + 1 và b + 2007 đều chia hết cho 6
Chứng minh rằng : 4a + a + b chia hết cho 6
Bài 5: (2điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD. Kẻ BM vuông góc với AC, gọi N là trung điểm của AM, P là trung điểm của CD. Chứng minh: .
Baìi 6: (2điểm)
Cho tam giaïc ABC (AB
Chæïng minh PI laì phán giaïc cuía goïc APH
Đáp án
Bài 1: ( 1,5 đ) Đặt a = ( x2 +x) , b = x + y từ hệ phương trình ta có hệ suy ra (x;y) = (1;-3 ) ,(-2;0)
Bài 2 ( 1 đ) : = b2 – 4ac vì b lẻ suy ra b2 chia 8 dư 1 nên ta đặt b = 8k + 1 (k z)
Vì a,c lẻ nên ac lẻ .Ta đặt ac = 2m – 1 ( m z)
Khi đó = (8k + 1 )2 – 4 ( 2m – 1) = 8 k’ + 5 ( k’ = 8k2+2k – m) không phải là số chính phương vì số chính phương chia 8 dư 1
Vậy nếu phương trình có nghiệm thì nghiệm đó không thể là số hữu tỷ
Bài 3: ( 2 đ)
Vì a2 + b2 = 1 và a,b >0 suy ra 00 và 1 – a + b >0
Áp dụng bất đẳng thức cô si ta có
Dấu “=” xảy ra
Bài 4:
Câu 1:
Có tất cả 12 tổng Si mà -5Si 5 có 11 giá trị mà Si phải nhận
. Do đó theo nguyên lý Đỉrichlê thì sẽ tồn tại hai tổng có giá trị bằng nhau
Câu 2:
Ta có 4a +2 là số chẳn và 4a +2 = ( 4a -1 ) +3 chia hết cho 3
Nên 4a +2 chia hết cho 6
Vậy 4a + a + b = ( 4a +2) + ( a + 1) + ( b + 2007 ) – 2010 chia hết cho 6
Bài 5 (2đ)
Gọi I là trung điểm của BM.
NI cắt BC tại E.
Ta có NI là đường trung bình của .
NI // AB và NI = AB. 0.5 điểm
AB BC NI BC tại E 0.5 điểm
I là trực tâm của CIBN (1) 0.5 điểm
Ta có:
mà AB = CD IN = CP CINM là hình bình hành CI // NP (2) 0.5 điểm
0.5 điểm
Từ (1) và (2) NP BN tại N 0.5
Baìi 6( 2 đ)
a) I laì âiãøm chênh giæîa cung MN suy ra
MI laì phán giaïc trong cuía tam giaïc AMH
Ta coï
màût khaïc IMK = 900
Nãn MK laì phán giaïc ngoaìi cuía tam giaïc AMH
Ta coï
do âoï :
b
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất