Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Cao Hoàng)
  • (Hoàng)
  • (Trần Đức Minh)
  • (Nguyễn Văn Bình)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    86.jpg Wudang.flv Traintaichi.flv YouTube__DuiLian_double_broadsword_vs_spear.flv Hoa_hau_Hoan_vu_quyen_ru_trong_trang_phuc_di_bien.flv A001.jpg 0.Aristotle_-_Hy_Lap_(384-322_TCN).jpg 0.Aristarchus_-_Hy_Lap_(vao_khoang_310-230_TCN).jpg 0.Archimedes_-_Hy_Lap_(287-212_TCN).jpg 0.Ada_Lovelace_-_Anh_(1815-1852).jpg 0.Abu_Raihan_Al-Biruni_-_Ba_Tu_(973-1048).jpg 0.Abraham_de_Moivre_-_Phap_(1667-1754).jpg 0.Sudoku.swf Thietlapmaychuchiase.swf Cauhinhlaptopthanhdiemphatwifi.swf Nghiencuu.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Trường cấp 2 - 3 Triệu Đại.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra và đề thi Toán 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Đức Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:45' 13-01-2009
    Dung lượng: 299.0 KB
    Số lượt tải: 56
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA VIẾT15 PHÚT, 45 PHÚT
    Học kỳ II
    Đại số 9
    Bài kiểm tra viết 15 phút số 1
    Đề số 1
    Bài 1 (3 điểm)
    Điền dấu ”x” vào ô tương ứng các khẳng định sau:
    Các khẳng định

    S
    
    A. Hệ phương trình có nghiệm duy nhất
    
    
    
    B. Hệ phương trình vô nghiệm
    
    
    
    C. Hệ phương trình vô số nghiệm
    
    
    
    Bài 2: (7 điểm)
    Giải hệ phương trình sau với m = 6: 


    Đề số 2
    Bài 1: (3 điểm)
    Điền dấu”X” vào ô (Đ) đúng, ( S) sai tương ứng với các khẳng định sau

    Các khẳng định

    S
    
    A. Với m = 3 thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất
    
    
    
    B. Với m = 1 thì hệ phương trình  vô nghiệm.
    
    
    
    C. Với m = - 2 thì hệ phương trình vô số nghiệm
    
    
    
    Bài 2: (7 điểm): Giải hệ phương trình sau với m = - 3: 



    BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III
    Đề số 1
    Bài 1: (4 điểm)
    Câu 1: Điền từ thích hợp vào dấu(...)
    Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng ... trong đó a, b và c là các số ... hoặc ...
    Câu 2: Hai hệ phương trình: và tương đương khi a bằng:
    A. - B. - 2 C. 0
    Câu 3: Nghiệm của hệ phương trình là:
    A. (- 1; 1) B. (3; 1) C. (1; 2) D. (- 1; 3)
    Bài 2: (3 điểm)
    Tính kích thước của hình chữ nhật biết chu vi của nó bằng 30 dm và dài hơn chiều rộng 3 dm.
    Bài 3: (3 điểm): Cho hệ phương trình: 
    a. Giải hệ phương trình với m = 2
    b. Tìm giá trị của m để hệ có nghiệm duy nhất




















    Đề số 2
    Bài 1: (4 điểm)
    Câu 1: Điền từ thích hợp vào dấu (... )
    Phương trình ax + by = c luôn có ... trong mặt phẳng toạ độ, tập nghiệm của nó ... bởi ......
    Câu 2: Hệ  có nghiệm duy nhất khi m có giá trị:
    A. khác 2 C. khác -4
    Câu 3: Hệ  vô nghiệm khi m có giá trị:
    A. 1 B. 2 C. 4
    Câu 3: Hệ phương trình có:
    A. Vô số nghiệm B. Một nghiệm duy nhất C. Vô nghiệm
    Bài 2: (3 điểm): Giải hệ phương trình sau: 




    Bài 3: (3 điểm): Hai tổ sản xuất theo kế hoạch phải làm 360 chi tiết máy. Nhờ sắp xếp hợp lí nên tổ I đã làm vượt mức 10% kế hoạch. Tổ II vượt mức 12% kế hoạch, do đó cả 2 tổ đã làm được 400 chi tiết máy. Tính số chi tiết máy mỗi tổ phải làm theo kế hoạch.















    BÀI KIỂM TRA VIẾT 15 PHÚT - SỐ 2
    Đề số 1
    Bài 1: (5 điểm)
    Câu 1: Điền biểu thức thích hợp vào dấu (...)
    Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0; với a ... và ... có:
    (’ = ...
    + (’ > 0 phương trình có 2 nghiệm phân biệt
    x1 = …………………………..; x2 = …………………………….
    + ......... phương trình có nghiệm kép: x1 = x2 = …………………. 
    + ……. phương trình vô nghiệm
    Câu 2: Với mọi m(R thì phương trình: 3x2 – 2mx – 1 = 0:
    A. Hai nghiệm phân biệt B. Vô nghiệm C. Nghiệm kép
    Bài 2: (5 điểm): Giải phương trình sau: ; với m = 




























    Đề số 2
    Bài 1: (5 điểm):
    Câu 1: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Phương trình x2 + 4x + k = 0
    a. Có hai nghiệm phân biệt khi k có giá trị
    A. k > 4 B. k < 4 C. k > - 4
    b. Vô nghiệm khi k có giá trị
    A. k < - 4 B. k > 4 C. k > 0
    c. Có nghiệm kép khi k
     
    Gửi ý kiến