Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Cao Hoàng)
  • (Hoàng)
  • (Trần Đức Minh)
  • (Nguyễn Văn Bình)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    86.jpg Wudang.flv Traintaichi.flv YouTube__DuiLian_double_broadsword_vs_spear.flv Hoa_hau_Hoan_vu_quyen_ru_trong_trang_phuc_di_bien.flv A001.jpg 0.Aristotle_-_Hy_Lap_(384-322_TCN).jpg 0.Aristarchus_-_Hy_Lap_(vao_khoang_310-230_TCN).jpg 0.Archimedes_-_Hy_Lap_(287-212_TCN).jpg 0.Ada_Lovelace_-_Anh_(1815-1852).jpg 0.Abu_Raihan_Al-Biruni_-_Ba_Tu_(973-1048).jpg 0.Abraham_de_Moivre_-_Phap_(1667-1754).jpg 0.Sudoku.swf Thietlapmaychuchiase.swf Cauhinhlaptopthanhdiemphatwifi.swf Nghiencuu.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Trường cấp 2 - 3 Triệu Đại.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Dãy số có giới hạn hữu hạn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Bình (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:19' 05-02-2009
    Dung lượng: 217.5 KB
    Số lượt tải: 110
    Số lượt thích: 0 người
    Trường: THPT BC Ngô Quyền
    Lớp : 11/4
    GVHD : Nguyễn Kim Dương
    GSTT : Nguyễn Văn Bình

    
    Ngày soạn : 25/02/2008
    Ngày dạy : 29/02/2008
    Tiết : 62
    
    
    
    DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN HỮU HẠN
    
    
    I. MỤC ĐÍCH –YÊU CẦU.
    + Về kiến thức:
    Giúp học sinh
    - Nắm được định nghĩa dãy số có giới hạn là một số thực L và các định lí về giới hạn hữu hạn.
    - Hiểu cách lập công thức tính tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn.
    + Về kỹ năng.
    - Giúp học sinh biết áp dụng định nghĩa và các định lí về giới hạn hữu hạn củadãy số để tìm giới hạn của một số dãy số và biết tìm tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn cho trước.
    II. PHƯƠNG PHÁP.
    - Thuyết trình, gợi mở vấn đề, vấn đáp.
    III. CHUẨN BỊ.
    + Giáo viên: Giáo án, một số bảng phụ.
    + Học sinh: Học bài cũ, đọc qua bài mới.
    IV. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY.
    1. Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số. (1’)
    2. Kiểm tra bài cũ. (5’)
    Câu hỏi: a) Hãy nêu:
    + Định nghĩa và các định lý của dãy số có giới hạn 0.
    + Một số dãy số có giới hạn 0.
    b) Chứng minh rằng: lim=0
    3. Vào bài mới.(35’)
    Hoạt động 1: Định nghĩa dãy số có giới hạn hữu hạn.
    TG
    Hoạt động của học sinh
    Hoạt động của giáo viên
    
    10’
    

    - Ta có: lim=lim=0










    HS: Dựa vào định nghĩa thì =L
    - Ta có: 
     





    + un=
    Ta có: 
    Nên 


    + =
    Ta có: 
    Nên 







    Xét dãy số (un) với un=3+;
    ?H: Các em hãy tính: lim? (gọi HS đứng dậy chứng minh).

    - Lúc đó, ta nói rằng dãy số (un) có giới hạn là 3. Một cách tổng quát, ta có định nghĩa sau:
    - Cho HS đứng dậy phát biểu định nghĩa.
    Định nghĩa: (SGK)
    ?H: Các em có nhận xét gì về ? nếu un=L+vn, trong đó L là một hằng số và =0.
    Ví dụ 1: Hãy tính giới hạn của dãy số không đổi (un) với un=c (c la hằng số)

    Ví dụ 2:
    Chứng minh rằng 
    ?H: Hãy xác đinh un?





    Ví dụ 3: Chứng minh rằng 
    ?H: Hãy xác đinh un?





    - Nhận xét:
    a)  khi và chỉ khi khoảng cách  từ điểm un đến điểm L trở nên nhỏ bao nhiêu cũng được miễn là n đủ lớn.
    b) Không phải mọi dãy số đều có giới hạn hữu hạn. Ví dụ dãy số ((-1)n) không có giới hạn hữu hạn.
    
    
    Hoạt động 2: Một số định lý.
    TG
    Hoạt động của học sinh
    Hoạt động của giáo viên
    
    15’
    





    HS: Ta vận dụng công thức  khi có 



    - Ta tìm giới hạn: 
    - Ta có  Với mọi n.
    Mà  nên 

    -Theo định lý 1, ta có: ==3




    -Suy nghĩ.



    - Ta sử dụng công thức: = và =c
    Ta có:
    =

    =lim3+
    = lim3+
    =3+4.0-7.0=3
     Nêu định lý 1: (Treo bảng phụ 1 lên bảng, cho học sinh quan sát, giải thích cho HS hiểu rõ định lý).
    ?H: Cho HS xem ví dụ 3 SGK, thử xem ta đã vận dụng tính chất nào của định lý trong ví dụ này.


    Ví dụ 4: Tìm 
    ?H: Muốn tìm giới hạn này thì ta đi tìm giới hạn nào trước?

    ?H: Hãy tính giới hạn đó?






    ?H: Dựa vào định lý 1, hãy tính giới hạn cần tìm?


    - Nêu dịnh lý 2: (Treo bảng phụ 2 lên bảng, cho học sinh quan sát, giải thích cho HS hiểu rõ định lý)
    Ví dụ 4: Tìm , với .
    ?H
     
    Gửi ý kiến