Chào mừng quý vị đến với Trường cấp 2 - 3 Triệu Đại.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Chuyên đề: Giải toán 11 bằng MTBT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Cao Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:06' 11-02-2009
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Trần Cao Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:06' 11-02-2009
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
Chuyên đề:
GIẢI TOÁN 11 TRÊN MÁY TÍNH CASIO fx-570MS
GV: Phạm Thị Hồng Minh
THPT Trần Phú - Đà Lạt
Nội dung
Hàm số lượng giác
Phương trình lượng giác
Hoán vị - Tổ hợp - Chỉnh hợp
Dãy số
Giới hạn
Hàm số liên tục
Đạo hàm
Lưu ý:
Phím chữ trắng được ấn trựe tiếp.
Phím chữ vàng được ấn sau
Phím chữ đỏ được ấn sau
SHIFT
ALPHA
Các thao tác cơ bản
1/ Gán biến nhớ:
2/ Xoá biến nhớ:
A = 5
Xoá giá trị đã nhớ trong biến A
Xoá tất cả các số nhớ
Các thao tác cơ bản
3/ Thiết lập cho số của phần thập phân:
Vd: Tính 20/11 rồi làm tròn đến hàng phần trăm
Kết quả:
4/ Xoá FIX
I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Bài 1.1: Tính giá trị của các biểu thức sau:
Hướng dẫn:
Kết quả:
A= 0.25
B = - 0.125
- Thiết lập đơn vị đo:
- Có thể gán biến nhớ
Rad
Deg
C= 0.25
D = 6
R
D
I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Bài 1.2: Cho 2 góc nhọn a, b thoả mãn:
Hãy tính giá trị của
Kết quả:
(làm tròn đến hàng phần nghìn)
Hướng dẫn:
SHIFT
cos-1
(
1
ab/c
2
)
=
Tính b
?gán cho A
?gán cho B
Gán C = A + B ; D = A - B ? tính GTLG của C, D
I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Bài 1.3: Cho hàm số y = 2sinx + cos2x
Tính giá trị của y với x = 450, 300,
Kết quả:
Hướng dẫn:
+ Nhập hàm số vào máy tính
+Tính giá trị của hàm số với x = 450
II.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 2.1: Giải các phương trình sau:
Kết quả:
II.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 2.2: Cho phương trình
Trong các số sau, số nào là nghiệm của phương trình trên?
Hướng dẫn:
0
?600 là nghiệm của pt
-0.535898384
?450 không là nghiệm của pt
Kết quả:
Nghiệm của pt là:
Trong các số sau, số nào là nghiệm của phương trình sin2x + sin22x + sin23x =2 ?
1.5
2
Hướng dẫn:
III. HOÁN VỊ - TỔ HỢP - CHỈNH HỢP
Tính Pk = k!
Tính
Tính
Bài 3.1: Tính giá trị các biểu thức sau:
= 80
= 4
IV. DÃY SỐ
Bài 4.1: Tìm 5 số hạng đầu của dãy số (un) với:
Hướng dẫn: Nhập dãy số vào máy tính, sử dụng
CALC
Kết quả:
Bài 4.2: Cho dãy số
Kết quả:
Tính giá trị của u2 , u4 , u8
Tìm xem là số hạng thứ mấy của dãy số?
Hướng dẫn b:
11
IV. DÃY SỐ
Bài 4.3: Cho dãy số (un ) thoả mãn:
Viết 4 số hạng đầu của dãy rồi tính tổng S4, tích P4 của 4 số hạng đó.
Hướng dẫn:
A: biến đếm; B: giá trị của uA ; S: gía trị của tổng SA ; P: giá trị của tích PA
Gán A = 1; B = 3; S = 3; P = 3
Ghi vào máy dòng lệnh A = A + 1 : B = 2 x B : C = C + B : D = D x B
Bắt đầu thực hiện tính bằng cách ấn liên tiếp phím
=
Kết quả:
IV. DÃY SỐ
SHIFT
STO
A
1
SHIFT
STO
B
3
SHIFT
STO
C
3
SHIFT
STO
D
3
Gán A = 1; B = 3; S = 3; P = 3
=
A= 2
=
B= 6
=
C= 9
=
D= 18
Ấn tiếp
=
A= 3
=
B= 12
=
C= 21
=
D= 216
=
A= 4
=
B= 24
=
C= 45
=
D= 5184
Ấn tiếp
?tức đang xét u2
? tức u2 = 6
? Giá trị của S2
? Giá trị của P2
?tức đang xét u3
? tức u3 = 12
? Giá trị của S3
? Giá trị của P3
?tức đang xét u4
? tức u4 = 24
? Giá trị của S4
? Giá trị của P4
Cho dãy số (un ) thoả
Viết 5 số hạng đầu của dãy số
Cách 1:
Gán A = 1; B = 0
Nhập vào dòng lệnh A=A+1:B=2:(B2+1)
Cách 2:
0
=
2
:
(
Ans
x2
+
1
)
=
Kết quả:
V. GIỚI HẠN
Bài 5.1: Dự đoán giới hạn của dãy số
Hướng dẫn:
- Nhập biểu thức của un vào máy tính
ALPHA
A
(
1
+
ALPHA
A
)
-
CALC
100
=
CALC
1000
=
CALC
10000
=
0.049875621
0.015807437
0.004999875
Vậy ta dự đoán giới hạn xấp xỉ bằng 0 (thực tế bằng 0)
V. GIỚI HẠN
Bài 5.2: Cho hàm số
Chứng minh rằng:
Hướng dẫn:
- Nhập biểu thức của f(x) vào máy tính
Hàm số xác định tại x = 1 và x = 1/3 nên
CALC
? sử dụng hàm
Dự đoán giới hạn của các dãy số sau:
CALC
100
=
CALC
1000
=
CALC
10000
=
0.476321001
0.492221373
0.497512563
CALC
100
=
CALC
1000
=
CALC
10000
=
-0.501231102
-0.500124812
-0.5000125
Hướng dẫn:
a.
a.
b.
b.
VI. HÀM SỐ LIÊN TỤC
Bài 6.1: Chứng minh rằng phương trình
x5 + x - 1= 0 có nghiệm trên (-1;1)
Hướng dẫn:
ALPHA
X
^
5
+
ALPHA
X
-
1
CALC
-1
=
CALC
1
=
-3
1
Giải
Xét f(x) = x5 + x - 1
Hàm số liên tục trên R nên liên tục trên [-1;1].
f(-1).f(1) < 0
Vậy pt có ít nhất một nghiệm trong (-1;1)
VI. HÀM SỐ LIÊN TỤC
Bài 6.1: Chứng minh rằng phương trình
x5 + x - 1= 0 có nghiệm trên (-1;1)
ALPHA
X
^
5
+
ALPHA
X
-
1
SHIFT
SOLVE
=
0.754877666
Tìm nghiệm gần đúng của pt trên?
ALPHA
=
0
0.5
SHIFT
SOLVE
VI. HÀM SỐ LIÊN TỤC
Bài 6.2: CM phương trình sau có 3 nghiệm thuộc (-7;9)
Hướng dẫn:
CALC
-7
=
CALC
0
=
5
-3
Giải
Hàm số liên tục trên R nên liên tục trên [-7;0],[0;1],[1;9]
f(-7).f(0) < 0 ; f(0).f(1) < 0 ; f(1).f(9) < 0
Vậy pt có 3 nghiệm trong (-7; 9)
CALC
1
=
1
CALC
9
=
-3
Bài 6.3: CMR phương trình x2cosx + xsinx + 1 = 0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc
Bài 6.4: CMR phương trình x4 + x3 - 3x2 + x + 1 = 0 luôn có nghiệm
Bài 6.5: Tìm các nghiệm gần đúng của phương trình
x4 - 3x2 + 5x - 6 = 0
Kết quả: 6.5
VII. ĐẠO HÀM
Bài toán: Tính giá trị đạo hàm của hàm số tại điểm a
Phương pháp:
+Thiết lập môi trường
MODE
1
+ Để tính giá trị của đạo hàm của hàm số f(x) tại điểm a, ta khai báo theo cú pháp như sau:
Bài 7.1: Tính giá trị của đạo hàm các hàm số sau:
tại điểm x = 2
tại điểm x = 1
Kết quả: y`(2) = 6
Kết quả: y`(1) = 0.25
MODE
1
SHIFT
d/dx
,
)
=
ALPHA
X
x2
+
2
ALPHA
X
2
tại điểm x = 2
6
? Vậy f`(2) = 6
tại điểm x = 1
MODE
1
SHIFT
d/dx
,
)
=
ALPHA
X
+
3
)
1
0.25
? Vậy f`(1) = 0.25
(
0.99999988
Điều này có nghĩa là đã có sự sai số của máy tính. Để khắc phục điều này, chúng ta sử dụng khai báo đầy đủ dạng:
Lưu ý: Xét hàm số
Tuy nhiên, khi sử dụng máy tính với khai báo:
Cụ thể:
1
VII. ĐẠO HÀM
Bài 7.2:
Cho
Tính và tính gần đúng f`(-2.3418)
Kết quả:
Hướng dẫn:
Thiết lập đơn vị đo rad
Dùng phím REPLAY sửa lại -2.3418 tại vị trí của
Tính
VII. ĐẠO HÀM
Bài 7.3:
Hướng dẫn:
Bài toán trở thành: Tìm
0.166666673
Vậy giới hạn gần bằng 1/6
Đặt
Cảm ơn quý thầy cô và các em đã đến tham dự chuyên đề
GIẢI TOÁN 11 TRÊN MÁY TÍNH CASIO fx-570MS
GV: Phạm Thị Hồng Minh
THPT Trần Phú - Đà Lạt
Nội dung
Hàm số lượng giác
Phương trình lượng giác
Hoán vị - Tổ hợp - Chỉnh hợp
Dãy số
Giới hạn
Hàm số liên tục
Đạo hàm
Lưu ý:
Phím chữ trắng được ấn trựe tiếp.
Phím chữ vàng được ấn sau
Phím chữ đỏ được ấn sau
SHIFT
ALPHA
Các thao tác cơ bản
1/ Gán biến nhớ:
2/ Xoá biến nhớ:
A = 5
Xoá giá trị đã nhớ trong biến A
Xoá tất cả các số nhớ
Các thao tác cơ bản
3/ Thiết lập cho số của phần thập phân:
Vd: Tính 20/11 rồi làm tròn đến hàng phần trăm
Kết quả:
4/ Xoá FIX
I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Bài 1.1: Tính giá trị của các biểu thức sau:
Hướng dẫn:
Kết quả:
A= 0.25
B = - 0.125
- Thiết lập đơn vị đo:
- Có thể gán biến nhớ
Rad
Deg
C= 0.25
D = 6
R
D
I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Bài 1.2: Cho 2 góc nhọn a, b thoả mãn:
Hãy tính giá trị của
Kết quả:
(làm tròn đến hàng phần nghìn)
Hướng dẫn:
SHIFT
cos-1
(
1
ab/c
2
)
=
Tính b
?gán cho A
?gán cho B
Gán C = A + B ; D = A - B ? tính GTLG của C, D
I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Bài 1.3: Cho hàm số y = 2sinx + cos2x
Tính giá trị của y với x = 450, 300,
Kết quả:
Hướng dẫn:
+ Nhập hàm số vào máy tính
+Tính giá trị của hàm số với x = 450
II.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 2.1: Giải các phương trình sau:
Kết quả:
II.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 2.2: Cho phương trình
Trong các số sau, số nào là nghiệm của phương trình trên?
Hướng dẫn:
0
?600 là nghiệm của pt
-0.535898384
?450 không là nghiệm của pt
Kết quả:
Nghiệm của pt là:
Trong các số sau, số nào là nghiệm của phương trình sin2x + sin22x + sin23x =2 ?
1.5
2
Hướng dẫn:
III. HOÁN VỊ - TỔ HỢP - CHỈNH HỢP
Tính Pk = k!
Tính
Tính
Bài 3.1: Tính giá trị các biểu thức sau:
= 80
= 4
IV. DÃY SỐ
Bài 4.1: Tìm 5 số hạng đầu của dãy số (un) với:
Hướng dẫn: Nhập dãy số vào máy tính, sử dụng
CALC
Kết quả:
Bài 4.2: Cho dãy số
Kết quả:
Tính giá trị của u2 , u4 , u8
Tìm xem là số hạng thứ mấy của dãy số?
Hướng dẫn b:
11
IV. DÃY SỐ
Bài 4.3: Cho dãy số (un ) thoả mãn:
Viết 4 số hạng đầu của dãy rồi tính tổng S4, tích P4 của 4 số hạng đó.
Hướng dẫn:
A: biến đếm; B: giá trị của uA ; S: gía trị của tổng SA ; P: giá trị của tích PA
Gán A = 1; B = 3; S = 3; P = 3
Ghi vào máy dòng lệnh A = A + 1 : B = 2 x B : C = C + B : D = D x B
Bắt đầu thực hiện tính bằng cách ấn liên tiếp phím
=
Kết quả:
IV. DÃY SỐ
SHIFT
STO
A
1
SHIFT
STO
B
3
SHIFT
STO
C
3
SHIFT
STO
D
3
Gán A = 1; B = 3; S = 3; P = 3
=
A= 2
=
B= 6
=
C= 9
=
D= 18
Ấn tiếp
=
A= 3
=
B= 12
=
C= 21
=
D= 216
=
A= 4
=
B= 24
=
C= 45
=
D= 5184
Ấn tiếp
?tức đang xét u2
? tức u2 = 6
? Giá trị của S2
? Giá trị của P2
?tức đang xét u3
? tức u3 = 12
? Giá trị của S3
? Giá trị của P3
?tức đang xét u4
? tức u4 = 24
? Giá trị của S4
? Giá trị của P4
Cho dãy số (un ) thoả
Viết 5 số hạng đầu của dãy số
Cách 1:
Gán A = 1; B = 0
Nhập vào dòng lệnh A=A+1:B=2:(B2+1)
Cách 2:
0
=
2
:
(
Ans
x2
+
1
)
=
Kết quả:
V. GIỚI HẠN
Bài 5.1: Dự đoán giới hạn của dãy số
Hướng dẫn:
- Nhập biểu thức của un vào máy tính
ALPHA
A
(
1
+
ALPHA
A
)
-
CALC
100
=
CALC
1000
=
CALC
10000
=
0.049875621
0.015807437
0.004999875
Vậy ta dự đoán giới hạn xấp xỉ bằng 0 (thực tế bằng 0)
V. GIỚI HẠN
Bài 5.2: Cho hàm số
Chứng minh rằng:
Hướng dẫn:
- Nhập biểu thức của f(x) vào máy tính
Hàm số xác định tại x = 1 và x = 1/3 nên
CALC
? sử dụng hàm
Dự đoán giới hạn của các dãy số sau:
CALC
100
=
CALC
1000
=
CALC
10000
=
0.476321001
0.492221373
0.497512563
CALC
100
=
CALC
1000
=
CALC
10000
=
-0.501231102
-0.500124812
-0.5000125
Hướng dẫn:
a.
a.
b.
b.
VI. HÀM SỐ LIÊN TỤC
Bài 6.1: Chứng minh rằng phương trình
x5 + x - 1= 0 có nghiệm trên (-1;1)
Hướng dẫn:
ALPHA
X
^
5
+
ALPHA
X
-
1
CALC
-1
=
CALC
1
=
-3
1
Giải
Xét f(x) = x5 + x - 1
Hàm số liên tục trên R nên liên tục trên [-1;1].
f(-1).f(1) < 0
Vậy pt có ít nhất một nghiệm trong (-1;1)
VI. HÀM SỐ LIÊN TỤC
Bài 6.1: Chứng minh rằng phương trình
x5 + x - 1= 0 có nghiệm trên (-1;1)
ALPHA
X
^
5
+
ALPHA
X
-
1
SHIFT
SOLVE
=
0.754877666
Tìm nghiệm gần đúng của pt trên?
ALPHA
=
0
0.5
SHIFT
SOLVE
VI. HÀM SỐ LIÊN TỤC
Bài 6.2: CM phương trình sau có 3 nghiệm thuộc (-7;9)
Hướng dẫn:
CALC
-7
=
CALC
0
=
5
-3
Giải
Hàm số liên tục trên R nên liên tục trên [-7;0],[0;1],[1;9]
f(-7).f(0) < 0 ; f(0).f(1) < 0 ; f(1).f(9) < 0
Vậy pt có 3 nghiệm trong (-7; 9)
CALC
1
=
1
CALC
9
=
-3
Bài 6.3: CMR phương trình x2cosx + xsinx + 1 = 0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc
Bài 6.4: CMR phương trình x4 + x3 - 3x2 + x + 1 = 0 luôn có nghiệm
Bài 6.5: Tìm các nghiệm gần đúng của phương trình
x4 - 3x2 + 5x - 6 = 0
Kết quả: 6.5
VII. ĐẠO HÀM
Bài toán: Tính giá trị đạo hàm của hàm số tại điểm a
Phương pháp:
+Thiết lập môi trường
MODE
1
+ Để tính giá trị của đạo hàm của hàm số f(x) tại điểm a, ta khai báo theo cú pháp như sau:
Bài 7.1: Tính giá trị của đạo hàm các hàm số sau:
tại điểm x = 2
tại điểm x = 1
Kết quả: y`(2) = 6
Kết quả: y`(1) = 0.25
MODE
1
SHIFT
d/dx
,
)
=
ALPHA
X
x2
+
2
ALPHA
X
2
tại điểm x = 2
6
? Vậy f`(2) = 6
tại điểm x = 1
MODE
1
SHIFT
d/dx
,
)
=
ALPHA
X
+
3
)
1
0.25
? Vậy f`(1) = 0.25
(
0.99999988
Điều này có nghĩa là đã có sự sai số của máy tính. Để khắc phục điều này, chúng ta sử dụng khai báo đầy đủ dạng:
Lưu ý: Xét hàm số
Tuy nhiên, khi sử dụng máy tính với khai báo:
Cụ thể:
1
VII. ĐẠO HÀM
Bài 7.2:
Cho
Tính và tính gần đúng f`(-2.3418)
Kết quả:
Hướng dẫn:
Thiết lập đơn vị đo rad
Dùng phím REPLAY sửa lại -2.3418 tại vị trí của
Tính
VII. ĐẠO HÀM
Bài 7.3:
Hướng dẫn:
Bài toán trở thành: Tìm
0.166666673
Vậy giới hạn gần bằng 1/6
Đặt
Cảm ơn quý thầy cô và các em đã đến tham dự chuyên đề
 






Các ý kiến mới nhất