Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Cao Hoàng)
  • (Hoàng)
  • (Trần Đức Minh)
  • (Nguyễn Văn Bình)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    86.jpg Wudang.flv Traintaichi.flv YouTube__DuiLian_double_broadsword_vs_spear.flv Hoa_hau_Hoan_vu_quyen_ru_trong_trang_phuc_di_bien.flv A001.jpg 0.Aristotle_-_Hy_Lap_(384-322_TCN).jpg 0.Aristarchus_-_Hy_Lap_(vao_khoang_310-230_TCN).jpg 0.Archimedes_-_Hy_Lap_(287-212_TCN).jpg 0.Ada_Lovelace_-_Anh_(1815-1852).jpg 0.Abu_Raihan_Al-Biruni_-_Ba_Tu_(973-1048).jpg 0.Abraham_de_Moivre_-_Phap_(1667-1754).jpg 0.Sudoku.swf Thietlapmaychuchiase.swf Cauhinhlaptopthanhdiemphatwifi.swf Nghiencuu.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Trường cấp 2 - 3 Triệu Đại.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chuyên đề: Giải toán 11 bằng MTBT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Cao Hoàng (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:06' 11-02-2009
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 49
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề:

    GIẢI TOÁN 11 TRÊN MÁY TÍNH CASIO fx-570MS

    GV: Phạm Thị Hồng Minh
    THPT Trần Phú - Đà Lạt
    Nội dung
    Hàm số lượng giác
    Phương trình lượng giác
    Hoán vị - Tổ hợp - Chỉnh hợp
    Dãy số
    Giới hạn
    Hàm số liên tục
    Đạo hàm
    Lưu ý:
    Phím chữ trắng được ấn trựe tiếp.
    Phím chữ vàng được ấn sau
    Phím chữ đỏ được ấn sau
    SHIFT
    ALPHA
    Các thao tác cơ bản
    1/ Gán biến nhớ:
    2/ Xoá biến nhớ:
    A = 5
    Xoá giá trị đã nhớ trong biến A
    Xoá tất cả các số nhớ
    Các thao tác cơ bản
    3/ Thiết lập cho số của phần thập phân:
    Vd: Tính 20/11 rồi làm tròn đến hàng phần trăm
    Kết quả:
    4/ Xoá FIX
    I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
    Bài 1.1: Tính giá trị của các biểu thức sau:
    Hướng dẫn:
    Kết quả:
    A= 0.25
    B = - 0.125
    - Thiết lập đơn vị đo:
    - Có thể gán biến nhớ
    Rad
    Deg
    C= 0.25
    D = 6
    R
    D
    I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
    Bài 1.2: Cho 2 góc nhọn a, b thoả mãn:
    Hãy tính giá trị của
    Kết quả:
    (làm tròn đến hàng phần nghìn)
    Hướng dẫn:
    SHIFT
    cos-1
    (
    1
    ab/c
    2
    )
    =
    Tính b
    ?gán cho A
    ?gán cho B
    Gán C = A + B ; D = A - B ? tính GTLG của C, D
    I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
    Bài 1.3: Cho hàm số y = 2sinx + cos2x
    Tính giá trị của y với x = 450, 300,
    Kết quả:
    Hướng dẫn:
    + Nhập hàm số vào máy tính
    +Tính giá trị của hàm số với x = 450
    II.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
    Bài 2.1: Giải các phương trình sau:
    Kết quả:
    II.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
    Bài 2.2: Cho phương trình
    Trong các số sau, số nào là nghiệm của phương trình trên?
    Hướng dẫn:
    0
    ?600 là nghiệm của pt
    -0.535898384
    ?450 không là nghiệm của pt
    Kết quả:
    Nghiệm của pt là:
    Trong các số sau, số nào là nghiệm của phương trình sin2x + sin22x + sin23x =2 ?
    1.5
    2
    Hướng dẫn:
    III. HOÁN VỊ - TỔ HỢP - CHỈNH HỢP
    Tính Pk = k!
    Tính
    Tính
    Bài 3.1: Tính giá trị các biểu thức sau:
    = 80
    = 4
    IV. DÃY SỐ
    Bài 4.1: Tìm 5 số hạng đầu của dãy số (un) với:
    Hướng dẫn: Nhập dãy số vào máy tính, sử dụng
    CALC
    Kết quả:
    Bài 4.2: Cho dãy số
    Kết quả:
    Tính giá trị của u2 , u4 , u8
    Tìm xem là số hạng thứ mấy của dãy số?
    Hướng dẫn b:
    11
    IV. DÃY SỐ
    Bài 4.3: Cho dãy số (un ) thoả mãn:
    Viết 4 số hạng đầu của dãy rồi tính tổng S4, tích P4 của 4 số hạng đó.
    Hướng dẫn:
    A: biến đếm; B: giá trị của uA ; S: gía trị của tổng SA ; P: giá trị của tích PA
    Gán A = 1; B = 3; S = 3; P = 3
    Ghi vào máy dòng lệnh A = A + 1 : B = 2 x B : C = C + B : D = D x B
    Bắt đầu thực hiện tính bằng cách ấn liên tiếp phím
    =
    Kết quả:
    IV. DÃY SỐ
    SHIFT
    STO
    A
    1
    SHIFT
    STO
    B
    3
    SHIFT
    STO
    C
    3
    SHIFT
    STO
    D
    3
    Gán A = 1; B = 3; S = 3; P = 3
    =
    A= 2
    =
    B= 6
    =
    C= 9
    =
    D= 18
    Ấn tiếp
    =
    A= 3
    =
    B= 12
    =
    C= 21
    =
    D= 216
    =
    A= 4
    =
    B= 24
    =
    C= 45
    =
    D= 5184
    Ấn tiếp
    ?tức đang xét u2
    ? tức u2 = 6
    ? Giá trị của S2
    ? Giá trị của P2
    ?tức đang xét u3
    ? tức u3 = 12
    ? Giá trị của S3
    ? Giá trị của P3
    ?tức đang xét u4
    ? tức u4 = 24
    ? Giá trị của S4
    ? Giá trị của P4
    Cho dãy số (un ) thoả
    Viết 5 số hạng đầu của dãy số
    Cách 1:
    Gán A = 1; B = 0
    Nhập vào dòng lệnh A=A+1:B=2:(B2+1)
    Cách 2:
    0
    =
    2
    :
    (
    Ans
    x2
    +
    1
    )
    =
    Kết quả:
    V. GIỚI HẠN
    Bài 5.1: Dự đoán giới hạn của dãy số
    Hướng dẫn:
    - Nhập biểu thức của un vào máy tính
    ALPHA
    A
    (
    1
    +
    ALPHA
    A
    )
    -
    CALC
    100
    =
    CALC
    1000
    =
    CALC
    10000
    =
    0.049875621
    0.015807437
    0.004999875
    Vậy ta dự đoán giới hạn xấp xỉ bằng 0 (thực tế bằng 0)
    V. GIỚI HẠN
    Bài 5.2: Cho hàm số
    Chứng minh rằng:
    Hướng dẫn:
    - Nhập biểu thức của f(x) vào máy tính
    Hàm số xác định tại x = 1 và x = 1/3 nên
    CALC
    ? sử dụng hàm
    Dự đoán giới hạn của các dãy số sau:
    CALC
    100
    =
    CALC
    1000
    =
    CALC
    10000
    =
    0.476321001
    0.492221373
    0.497512563
    CALC
    100
    =
    CALC
    1000
    =
    CALC
    10000
    =
    -0.501231102
    -0.500124812
    -0.5000125
    Hướng dẫn:
    a.
    a.
    b.
    b.
    VI. HÀM SỐ LIÊN TỤC
    Bài 6.1: Chứng minh rằng phương trình
    x5 + x - 1= 0 có nghiệm trên (-1;1)
    Hướng dẫn:
    ALPHA
    X
    ^
    5
    +
    ALPHA
    X
    -
    1
    CALC
    -1
    =
    CALC
    1
    =
    -3
    1
    Giải
    Xét f(x) = x5 + x - 1
    Hàm số liên tục trên R nên liên tục trên [-1;1].
    f(-1).f(1) < 0
    Vậy pt có ít nhất một nghiệm trong (-1;1)
    VI. HÀM SỐ LIÊN TỤC
    Bài 6.1: Chứng minh rằng phương trình
    x5 + x - 1= 0 có nghiệm trên (-1;1)
    ALPHA
    X
    ^
    5
    +
    ALPHA
    X
    -
    1
    SHIFT
    SOLVE
    =
    0.754877666
    Tìm nghiệm gần đúng của pt trên?
    ALPHA
    =
    0
    0.5
    SHIFT
    SOLVE
    VI. HÀM SỐ LIÊN TỤC
    Bài 6.2: CM phương trình sau có 3 nghiệm thuộc (-7;9)
    Hướng dẫn:
    CALC
    -7
    =
    CALC
    0
    =
    5
    -3
    Giải
    Hàm số liên tục trên R nên liên tục trên [-7;0],[0;1],[1;9]
    f(-7).f(0) < 0 ; f(0).f(1) < 0 ; f(1).f(9) < 0
    Vậy pt có 3 nghiệm trong (-7; 9)
    CALC
    1
    =
    1
    CALC
    9
    =
    -3
    Bài 6.3: CMR phương trình x2cosx + xsinx + 1 = 0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc
    Bài 6.4: CMR phương trình x4 + x3 - 3x2 + x + 1 = 0 luôn có nghiệm
    Bài 6.5: Tìm các nghiệm gần đúng của phương trình
    x4 - 3x2 + 5x - 6 = 0
    Kết quả: 6.5
    VII. ĐẠO HÀM
    Bài toán: Tính giá trị đạo hàm của hàm số tại điểm a
    Phương pháp:
    +Thiết lập môi trường
    MODE
    1
    + Để tính giá trị của đạo hàm của hàm số f(x) tại điểm a, ta khai báo theo cú pháp như sau:
    Bài 7.1: Tính giá trị của đạo hàm các hàm số sau:
    tại điểm x = 2
    tại điểm x = 1
    Kết quả: y`(2) = 6
    Kết quả: y`(1) = 0.25
    MODE
    1
    SHIFT
    d/dx
    ,
    )
    =
    ALPHA
    X
    x2
    +
    2
    ALPHA
    X
    2
    tại điểm x = 2
    6
    ? Vậy f`(2) = 6
    tại điểm x = 1
    MODE
    1
    SHIFT
    d/dx
    ,
    )
    =
    ALPHA
    X
    +
    3
    )
    1
    0.25
    ? Vậy f`(1) = 0.25
    (
    0.99999988
    Điều này có nghĩa là đã có sự sai số của máy tính. Để khắc phục điều này, chúng ta sử dụng khai báo đầy đủ dạng:
    Lưu ý: Xét hàm số
    Tuy nhiên, khi sử dụng máy tính với khai báo:
    Cụ thể:
    1
    VII. ĐẠO HÀM
    Bài 7.2:
    Cho
    Tính và tính gần đúng f`(-2.3418)
    Kết quả:
    Hướng dẫn:
    Thiết lập đơn vị đo rad
    Dùng phím REPLAY sửa lại -2.3418 tại vị trí của
    Tính
    VII. ĐẠO HÀM
    Bài 7.3:
    Hướng dẫn:
    Bài toán trở thành: Tìm
    0.166666673
    Vậy giới hạn gần bằng 1/6
    Đặt
    Cảm ơn quý thầy cô và các em đã đến tham dự chuyên đề
     
    Gửi ý kiến