Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Cao Hoàng)
  • (Hoàng)
  • (Trần Đức Minh)
  • (Nguyễn Văn Bình)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    86.jpg Wudang.flv Traintaichi.flv YouTube__DuiLian_double_broadsword_vs_spear.flv Hoa_hau_Hoan_vu_quyen_ru_trong_trang_phuc_di_bien.flv A001.jpg 0.Aristotle_-_Hy_Lap_(384-322_TCN).jpg 0.Aristarchus_-_Hy_Lap_(vao_khoang_310-230_TCN).jpg 0.Archimedes_-_Hy_Lap_(287-212_TCN).jpg 0.Ada_Lovelace_-_Anh_(1815-1852).jpg 0.Abu_Raihan_Al-Biruni_-_Ba_Tu_(973-1048).jpg 0.Abraham_de_Moivre_-_Phap_(1667-1754).jpg 0.Sudoku.swf Thietlapmaychuchiase.swf Cauhinhlaptopthanhdiemphatwifi.swf Nghiencuu.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Trường cấp 2 - 3 Triệu Đại.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    25 đề thi thử TN THPT 2009 + đáp án

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Trương Đức Huê (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:59' 30-04-2009
    Dung lượng: 933.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Đề ôn tập thi TN THPT
    (Thời gian 90 phút ,không kể thời gian phát đề)
    Đề 1
    Câu1.(3,0 điểm )
    Trình bày những thuận lợi và khó khăn của đặc điểm tự nhiên đồi núi đối với sự phát triển kinh tế-xã hội nước ta .
    Câu 2. (2,o điểm )
    Phân tích những thế mạnh và hạn chế của nguồn lao động nước ta .
    Câu 3.(3,0 điểm )
    Phân tích các thế mạnh về tự nhiên để phát triển kinh tế của Đông Nam Bộ.
    Câu 4.(2,0 điểm )
    Dựa vào bảng số liệu sau đây:
    Diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm và cây công nghiệp hàng năm (đơn vị :nghìn ha)
    Năm
    Cây công nghiệp hàng năm
    Cây công nghiệp lâu năm
    
    1976
    210,1
    172,8
    
    1980
    371,7
    256,0
    
    1985
    600,7
    470,3
    
    1990
    542,0
    657,3
    
    1995
    716,7
    902,3
    
    2000
    778,1
    1451,3
    
    2005
    861,5
    1633,6
    
    Hãy vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích cây công nghiệp ở nước ta thời kì( 1976-2005)
    Đáp án đề 1
    Câu 1 . a)Thuận lợi :
    -Khoáng sản :các mỏ khoáng sản tập trung ở vùng đồi núi là nguyên ,nhiên liệu cho nhiều ngành công nghiệp .
    -Rừng và đất trồng :tạo cơ sở cho phát triển nền nông,lâm nghiệp nhiệt đới , đa dạng hoá cây trồng .
    +Tài nguyên rừng giàu có về thành phần loài động ,thực vật và nhiều loài quí hiếm .
    +Các bề mặt cao nguyên và các thung lũng tạo thuận lợi cho việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp ,cây ăn quả ,phát triển chăn nuôi đại gia súc và trông cây lương thực .
    +Ở bán bình nguyên và đồi trung du thích hợp cho trồng các cây công nghiệp ,cây ăn quả và hoa màu .
    -Sông ngòi :các sông miền núi có tiềm năng thuỷ điện rất lớn .
    -Tiềm năng du lịch :miền núi có điều kiện để phát triển các loại hình du lịch (tham quan,nghỉ dưỡng ,du lịch sinh thái …).
    b) khó khăn :
    -Địa hình bị chia cắt mạnh ,nhiều sông suối ,hẻm vực ,sườn dốc gẩytở gại cho giao thông ,cho việc khai thác tài nguyên và giao lưu kinh tế giữa các vùng .
    Do mưa nhiều , độ dốc lớn ,miền núi còn là nơi xảy ra nhiều thiên tai (lũ nguồn,lũ quét ,xói mòn ,trượt lở đất ,…) .
    Tại các đứt gảy sâu có qui cơ phát sinh động đất .
    -Nơi khô nóng thường xảy ra nạn cháy rừng .
    -Vùng núi đá vôi thiếu đất trồng trọt và khan hiếm nước .
    -Trên các vùng núi cao , địa hình hiểm trở ,cuộc sống của người gặp nhiều khó khăn .
    -Ngoài ra còn các thiên tai khác như lốc,mưa đá,sương muối ,rết hại …thường gây tác hại lớn cho sản xuất và đời sống .
    Câu 2 .a)Thế mạnh :
    Số lượng
    +Dân số hoạt động kinh tế :42,53 triệu người (năm 2005),chiếm 51,2 % tổng dân số .
    +Mỗi năm nước ta có thêm hơn 1 triệu lao động .
    Chất lượng
    +Nười lao động cần cù ,sáng tạo, có kinh nghiệm sản xuất phong phú .
    + Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao .Số lao động có chuyên môn kĩ thuật đang làm trong các đơn vị sản xuất kinh doanh chiếm khoảng 25% so với tổng lực lượng lao động cả nước (năm 2005)
    B ) Hạn chế
    -Lực lượng lao động có trình độ vẫn còn mỏng .
    - Đội ngũ cán bộ quản lí ,công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều .
    Câu 3.a) Đất:
    +Các vùng đất ba dan khá màu mỡ chiếm tới 40% diện tích đất của vùng nối tiếp với miền đất ba dan của Tây Nguyên và cực Nam Trung Bộ.
    +Đất xám bạc màu trên phù sa cổ chiếm tỉ lệ nhỏ hơn một chút ít ,phân bố thành vùng lớn ở các tỉnh Tây Ninh ,Bình Dương . Đất phù sa cổ tuy nghèo dinh dưỡnghơn đất ba dan ,nhưng thoát nước tốt .
    b) Khí hậu : khí hậu cận xích đạo tạo điều kiện phát triển các cây công nghiệp lâu năm ( cao su,cà phê, điều ,hồ tiêu ), cây ăn quả và cây công nghiệp ngắn ngày (đậu tương ,mía thuốc ,lá …)trên qui mô lớn .
    C) Sông:
    -Hệ thống sông đồng nai có tiềm năng thuỷ điện lớn .
    - Ngoài ra ,hệ thống sông còn có giá trị về giao thông
     
    Gửi ý kiến